dang-ky-4g-vinaphone

Giá cước các gói dịch vụ Vinaphone cho thuê bao trả trước

Hiện nay nhà mạng Vinaphone đang cung cấp 8 gói Vinaphone trả trước gồm: VinaCard, VinaDaily, VinaXtra, Vinatext, Vina365, TalkEZ, Myzone, Ezcom Vinaphone nhưng giá mỗi gói cước một khác nhau nên chúng tôi xin tổng hợp giá các gói cước dịch vụ Vinaphone cho thuê bao trả trước.

Trước khi chọn mua hoà mạng gói cước dịch vụ nào của Vinaphone thì các bạn nên tìm hiểu xem giá cước của gói cước dịch vụ đó như thế nào có phù hợp với nhu cầu của mình không, hãy cùng theo gói bảng giá cước các gói dịch vụ của Vinaphone cho thuê bao trả trước sau nhé.

Giá cước các gói dịch vụ Vinaphone cho thuê bao trả trước
Các gói cước dịch vụ Vinaphone hiện nay

Giá cước các gói dịch vụ Vinaphone cho thuê bao trả trước

1. Gói cước dịch vụ  Vinacard
 

Vinacard
Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước Nhắn tin quốc tế
Mức cước

1180 đồng/phút

(118 đồng/06 giây đầu, 19.67 đồng/1 giây tiếp theo)

1.380 đồng/phút

(138 đồng/06giây đầu, 23 đồng/1 giây tiếp theo)

290 đồng/ tin 350 đồng/ tin 2.500đ/tin

2. Gói cước VinaDaily
 

Nơi nhận Cước phí Giá cước
Cước thuê bao ngày 1.300đ/ngày
Gọi nội mạng Vinaphone và Gọi cố định VNPT 110 đồng/ 6 giây đầu + 18,33 đồng/ 01 giây tiếp theo 1.100đ/phút
Gọi ngoại mạng 120 đồng/ 6 giây đầu + 20 đồng/ 01 giây tiếp theo 1.200đ/phút
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone 290đ/tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) 350đ/tin

3.  Gói cước VinaXtra 
 

VinaXtra
Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước Nhắn tin quốc tế
Mức cước 1.580 đồng/phút 1.780 đồng/phút 200 đồng/ tin 250 đồng/ tin 2500 đ/tin

4. Gói cước Vina365
 

Loại cước Gọi nội mạng và ngoại mạng trong nước Nhắn tin nội mạng và ngoại mạng trong nước
Mức cước 1.500đồng/phút đầu, 1.600đồng/ phút tiếp theo 350đồng/SMS

5. Gói TalkEZ
 

TalkEZ
Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước
Mức cước 1.180 đ/phút 1.380 đ/phút 99 đ/tin nhắn 250 đ/tin nhắn

6. Myzone

Myzone
Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước
Mức cước 880đ/phút 1.280 đ/phút 290 đ/tin nhắn 290 đ/tin nhắn

7. Gói cước gói Vina088 Basic dành cho sim 088 Vinaphone 

Các bạn chỉ cần bỏ ra 50.000 đồng để mua SIM 088 Vinaphone, sau khi kích hoạt sim Vinaphone, thuê bao sử dụng gói Vina088-Basic sẽ nhận ngay tiền khuyến mãi vào tài khoản DK2 gồm 60.000đtrong tháng kích hoạt đầu tiên và 30.0000đ/tháng trong 5 tháng tiếp theo.

8. Gói cước EZcom Vinaphone

Các gói cước Ezcom Vinaphone giới hạn lưu lượng

Gói cước Giá cước(VNĐ) Đăng ký Đăng ký qua tin nhắn Dung lượng tốc độ cao Cước phát sinh ngoài gói
EZ50 50.000đ Soạn EZ50 gửi 6058 500 MB 25đ/50kB
EZ120 120.000đ Soạn EZ120 gửi 6058 1,5 GB 25đ/50kB

Cước vượt gói sẽ là: 200đ/MB

Gói cước ezcom Vinaphone không giới hạn lưu lượng
 

Gói cước Giá cước(VNĐ) Đăng ký Đăng ký qua tin nhắn Dung lượng tốc độ cao Cước phát sinh ngoài gói
EZMAX 70.000đ Soạn EZMAX gửi 6058 5 GB Miễn phí
EZMAX100 100.000đ Soạn EZMAX100 gửi 6058 9 GB Miễn phí
EZMAX200 200.000đ Soạn EZMAX200 gửi 6058 20 GB Miễn phí

Hy vọng với bài viết này các bạn sẽ có được chi tiết nhất các gói cước mà dịch vụ Vinaphone hiện đang cung cấp cho thuê bao trả trước và hoà mạng cũng như sử dụng gói cước Vinaphone phù hợp với mình nhất nhé.

Cước phí đăng ký dịch vụ qua đầu số 15441.000đ/tin nhắn, xin cảm ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ của Vinaphone

Tags:

Các gói cước 3G phổ biến

10.000đ
  • Dung lượng: 50MB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Cước vượt gói: 25đ/50Kb
Soạn: DK2 M10 gửi 1544

25.000đ
  • Dung lượng: 150MB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Cước vượt gói: 25đ/50Kb
Soạn: DK2 M25 gửi 1544

70.000đ
  • Dung lượng: 600MB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Vượt gói: Mua thêm data
Soạn: DK2 MAX gửi 1544

100.000đ
  • Dung lượng: 1.2GB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Cước vượt gói: Miễn phí
Soạn: DK2 MAX100 gửi 1544